Bỏ qua, tới nội dung

Chữ Hán cơ bản

Hán Việt: lợi thế của người Việt

Dùng âm Hán Việt để nhớ từ nhanh hơn

  • 10Từ mới
  • 2Mục học
  • 9Bài tập

Trong bài này

  1. 1Bạn đã biết rất nhiều chữ Hán
  2. 2Coi chừng "bạn giả"
  • 学生xuésheng
  • 中国Zhōngguó
  • 大学dàxué
  • 电话diànhuà
  • 问题wèntí
  • 时间shíjiān
  • 公司gōngsī
  • 医生yīshēng
  • 工作gōngzuò
  • 东西dōngxi

Sau phần học là 9 bài tập ngắn. Đạt 60% để mở bài tiếp theo; câu sai được làm lại cuối bài.